CHECKLIST KIỂM TRA QUÁN TRƯỚC KHI NHẬN SANG
Tên quán: ………………………… Địa chỉ: ……………………………………………
Ngày xem: ………… Khung giờ: ………… Người kiểm tra: …………………………
A. Mặt bằng và hợp đồng thuê
- Đã xem bản gốc hợp đồng thuê: bên cho thuê, bên thuê, thời hạn còn lại, giá thuê, lịch tăng giá, tiền cọc thuê.Hết hạn ngày: ………… Giá: …………………………/tháng
- Người cho thuê đúng là chủ nhà hoặc người được ủy quyền (đối chiếu giấy tờ nhà, văn bản ủy quyền).
- Hợp đồng thuê có điều khoản cấm cho thuê lại hoặc chuyển nhượng không; điều kiện chấm dứt trước hạn.
- Đã gặp trực tiếp chủ nhà: đồng ý cho bạn thuê tiếp, giá thuê và thời hạn mới.Cho thuê lại cần bên cho thuê đồng ý (Điều 475 Bộ luật Dân sự)
- Hỏi chủ nhà, hàng xóm, UBND phường/xã về kế hoạch giải tỏa, sửa đường, tranh chấp nhà đất.
- Chỗ để xe, vỉa hè, giờ giấc và quy định riêng của tòa nhà/khu dân cư (nếu có).
B. Giấy tờ kinh doanh
- Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh/doanh nghiệp: tên chủ, địa chỉ, ngành nghề khớp với quán và người bán.
- Ngành nghề có cần giấy phép, giấy chứng nhận riêng không; quán đang có những giấy nào, còn hạn không.Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh không phải giấy phép kinh doanh (Điều 85 Nghị định 168/2025/NĐ-CP)
- Biên bản kiểm tra, quyết định xử phạt gần đây (nếu có) và việc đã khắc phục.
- Bên bán cam kết đã hoàn tất nghĩa vụ thuế, tiền thuê, điện nước đến ngày bàn giao.
C. Doanh thu và chi phí thật
- Xem sổ bán hàng/phần mềm bán hàng, sao kê tài khoản nhận tiền, lịch sử đơn trên ứng dụng giao hàng của nhiều tháng gần nhất.
- Tự ngồi quan sát vào nhiều khung giờ, cả ngày thường và cuối tuần; đếm số khách, số đơn.Lần 1: ………… Lần 2: ………… Lần 3: …………
- Hóa đơn điện, nước các tháng gần nhất có tương xứng với mức doanh thu bên bán đưa ra không.
- Lập bảng chi phí cố định hằng tháng: thuê, lương, điện nước, internet, phí nền tảng, khấu hao.Tổng chi phí cố định: …………………………/tháng
- Hỏi lý do sang quán và đối chiếu với hàng xóm, nhân viên.
D. Tài sản, thiết bị
- Danh mục tài sản có model, năm mua, hóa đơn; khớp với giá sang đang chào.
- Chạy thử máy móc chính (máy pha, tủ mát, bếp, điều hòa, máy giặt, ghế…).
- Loại riêng tài sản của chủ nhà, đồ thuê/mượn của nhà cung cấp, đồ đang trả góp hoặc thế chấp.
- Ước chi phí sửa chữa, thay thế trong vài tháng đầu để trừ vào giá.
E. Nhân sự, nhà cung cấp, tài khoản
- Nhân viên có ở lại không; lương, thưởng còn nợ đến ngày bàn giao do ai trả.
- Hợp đồng và công nợ với nhà cung cấp; ai chịu khoản đã nhận hàng chưa thanh toán.
- Trang mạng xã hội, địa điểm trên bản đồ, ứng dụng giao hàng có chuyển quyền quản trị được không; đọc đánh giá của khách.
- Thẻ tích điểm, voucher, gói trả trước đã bán cho khách còn hiệu lực.
F. Kỹ thuật và an toàn
- Điện (công suất, aptomat, dây dẫn), nước, thoát nước, chống thấm, mùi, côn trùng.
- Thiết bị phòng cháy hiện có (bình chữa cháy, lối thoát, đèn sự cố) và tình trạng.
- Khói, mùi, tiếng ồn có ảnh hưởng hàng xóm không; đã từng bị phản ánh chưa.
G. Trước khi đặt cọc
- Tổng hợp các điểm rủi ro ở trên và dùng để thương lượng giá.
- Ghi điều kiện tiên quyết (chủ nhà đồng ý, giấy tờ, tài sản khớp) vào hợp đồng đặt cọc.
- Chỉ chuyển tiền cho đúng người ký hợp đồng, có giấy tờ chứng minh quyền sang nhượng.
Ghi chú thêm: ……………………………………………
Kết luận: ☐ Đặt cọc ☐ Thương lượng lại ☐ Không nhận sang. Lý do: ……………………………………………
